Sản Phẩm Ngẫu Nhiên

Danh sách tất cả điện thoại sony ericsson và ý nghĩa từng dòng

Thời gian đăng: 11-10-2018 14:33 | 97 lượt xemIn bản tin

DANH SÁCH TẤT CẢ CÁC DÒNG ĐIỆN THOẠI SONY ERICSSON VÀ Ý NGHĨA TỪNG DÒNG

 

Mặc dù như chúng ta đều biết sony ericsson là một thương hiệu điện thoại nổi tiếng ở những thập niên trước, các dòng sản phẩm của họ đều sở hữu những tính năng riêng và độc nhất. Trong lịch sử hình thành và phát triển của sony ericsson, họ đã tạo ra hàng trăm mẫu điện thoại với từng đặc điểm riêng và được chia thành 15 nhóm chính (ngay bên dưới). Trong bài viết này chúng ta sẽ cùng điểm lại tất cả các mẫu sony ericsson và tìm hiểu ý nghĩa của chữ cái đầu tiên trong tên của mỗi dòng điện thoại sony ericsson cổ.

 

danh-sach-tat-ca-cac-dong-dien-thoai-sony-ericsson

 

15 DÒNG (SERIES) CỦA SONY ERICSSON

 

  1. 1. C-series
  2. 2. D-series
  3. 3. F-series
  4. 4. G-series
  5. 5. J-series
  6. 6. K-series
  7. 7. M-series
  8. 8. P-series
  9. 9. R-series
  10. 10. S-series
  11. 11. T-series
  12. 12. V-series
  13. 13. W-series
  14. 14. X-series
  15. 15. Z-series

 

C-series

 

Ý nghĩa: 'C' là viết tắt của từ Cyber-shot, những dòng sony có tên bắt đầu bằng chữ C đều sở hữu khả năng chụp ảnh cực tốt.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng C
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson C510 2009 GSM, UMTS Thanh 3.2
Sony Ericsson C702 2008 GSM, UMTS Thanh 3.2
Sony Ericsson C901 2009 GSM, UMTS, HSDPA Thanh 5.0
Sony Ericsson C902 2008 GSM, UMTS, HSDPA Thanh 5.0
Sony Ericsson C903 2009 GSM, UMTS Trượt 5.0
Sony Ericsson C905 2008 GSM, UMTS, HSDPA Trượt 8.1

 

 

D-series

 

Ý nghĩa: 'D' là viết tắt của từ Deutsche Telekom - một công ty viễn thông của Đức, những dòng sony bắt đầu bằng chữ D đều là sản phẩm độc quyền của họ.

 

Deutsche-Telekom-mobile-logoLogo của hãng Deutsche Telekom

Đây là hình ảnh logo quen thuộc giúp bạn nhận biết được các dòng điện thoại thuộc Deutsche Telekom

 

 

 

 

Danh sách sản phẩm sony dòng D
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson D750i 2005 GSM Thanh 2.0

 

 

F-series

 

Ý nghĩa: 'F' là viết tắt của từ Fun phones, những dòng sony có tên bắt đầu bằng chữ F được gọi là điện thoại vui nhộn.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng F
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson F305 2008 GSM Trượt 2.0
Sony Ericsson F500i 2004 GSM Thanh VGA

 

 

G-series

 

Ý nghĩa: 'G' là viết tắt của từ Generation Web phones, những dòng sony có tên bắt đầu bằng chữ G chuyên dùng để duyệt web.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng G
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson G502 2008 GSM, HSDPA Thanh 2.0
Sony Ericsson G700 2008 GSM, UMTS Thanh 3.2
Sony Ericsson G705 2008 GSM, HSDPA Trượt 3.2
Sony Ericsson G900 2008 GSM, UMTS Thanh 5.0

 

 

J-series

 

Ý nghĩa: 'J' là viết tắt của từ Junior phone, đây là những dòng điện thoại cơ bản giá rẻ, dung lượng pin lớn, độ bền cao.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng J
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson J100 2006 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J110 2007 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J120 2007 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J132 2008 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J200 2004 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J210 2005 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J220 2005 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J230 2006 GSM Thanh Không
Sony Ericsson J300 2005 GSM Thanh Không

 

 

K-series

 

Ý nghĩa: 'K' là viết tắt của từ Camera phone, đây là những dòng điện thoại chuyên hỗ trợ chụp ảnh.

 

Nếu để ý thì có thể thấy Sony Ericsson có 2 dòng điện thoại chuyên hỗ trợ chụp ảnh gồm: C-series và K-series. Dòng K-series được cho ra mắt sớm hơn (từ 2004-2008), còn dòng C-series ra mắt ngay sau đó (từ 2008-2009). Nếu so sánh chất lượng chụp ảnh của 2 dòng này thì đương nhiên dòng ra mắt sau C-series là vượt trội hơn.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng K
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson K200 2007 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K205 2007 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K220 2007 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K300 2004 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K310 2006 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K320 2006 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K330 2006 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K500 2004 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K510 2006 GSM Thanh 1.3
Sony Ericsson K530 2007 GSM, UMTS Thanh 2.0
Sony Ericsson K550 2007 GSM Thanh 2.0
Sony Ericsson K600 2005 GSM, UMTS Thanh 1.3
Sony Ericsson K610 2006 GSM, UMTS Thanh 2.0
Sony Ericsson K630 2007 GSM, HSDPA Thanh 2.0
Sony Ericsson K660 2008 GSM, HSDPA Thanh 2.0
Sony Ericsson K700 2004 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson K750 2005 GSM Thanh 2.0
Sony Ericsson K770 2007 GSM, UMTS Thanh 3.2
Sony Ericsson K790 2006 GSM, EDGE Thanh 3.2
Sony Ericsson K800 2006 GSM, UMTS Thanh 3.2
Sony Ericsson K810 2007 GSM, UMTS Thanh 3.2
Sony Ericsson K850 2007 EDGE, HSDPA Thanh 5.0

 

 

M-series

 

Ý nghĩa: 'M' là viết tắt của từ Messaging phones, đây là những dòng điện thoại chuyên sử dụng cho việc nhắn tin.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng M
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson M600 2006 GSM, UMTS Thanh Không

 

 

P-series

 

Ý nghĩa: 'P' là viết tắt của từ Personal Digital Assistant phones - điện thoại kĩ thuật số hỗ trợ cá nhân.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng P
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson P1 2007 GSM, UMTS PDA 3.2
Sony Ericsson P800 2002 GSM PDA VGA
Sony Ericsson P900 2003 GSM PDA VGA
Sony Ericsson P910 2004 GSM PDA VGA
Sony Ericsson P990 2006 GSM, UMTS PDA 2.0

 

 

R-series

 

Ý nghĩa: 'R' là viết tắt của từ Radio phones, đây là những dòng điện thoại chuyên sử dụng cho việc nghe Raido.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng R
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson R300 2008 GSM Thanh VGA
Sony Ericsson R306 2008 GSN Nắp gập 1.3

 

 

S-series

 

Ý nghĩa: 'S' là viết tắt của từ Style / Slider / Swivel phones, đây là những dòng điện thoại có kiểu dáng thời trang, xoay hoặc trượt.

 

Danh sách sản phẩm sony dòng S
Tên Năm phát hành Tần số Kiểu dáng Camera (MP)
Sony Ericsson S302 2008 GSM Thanh 2.0
Sony Ericsson S312 2009 GSM Thanh 2.0
Sony Ericsson S500 2007 GSM Trượt 2.0
Sony Ericsson S600 2005 GSM Xoay 1.3
Sony Ericsson S700 2004 GSM Xoay 1.3
Sony Ericsson S710 2005 GSM Xoay 1.3

 

 

T-series

 

Ý nghĩa: 'T' là viết tắt của từ Tela phones.

 

Danh sách sản phẩm: Sony Ericsson (SE) T68, SE T100, SE T105, SE T200, SE T206, SE T230, SE T250, SE T270, SE T280, SE T290, SE T300, SE T303, SE T310, SE T600, SE T606, SE T608, SE T610, SẼ T650, SE T700, SE T705, SE T715

 

 

V-series

 

Ý nghĩa: 'V' là viết tắt của từ Vodafone, đây là những chiếc điện thoại độc quyền của nhà mạng Vodafone.

 

Danh sách sản phẩm: Sony Ericsson (SE) V600, SE V630, SE V640, SE V800

 

 

W-series

 

Ý nghĩa: 'W' là viết tắt của từ Walkman phones, đây là những chiếc điện thoại chuyên hỗ trợ nghe nhạc với chất lượng âm thanh cực tốt.

 

Danh sách sản phẩm: Sony Ericsson (SE) W200, SE W205, SE W300, SE W302, SE W350, SE W380, SE W395, SE W508, SE W550, SE W580, SE W595, SE W610, SE W660, SE W700, SE W705, SE W710, SE W760, SE W800, SE W810, SE W830, SE W850, SE W880, SE W890, SE W900, SE W902, SE W910, SE W950, SE W960, SE W980, SE W995, SE Spiro, SE Zylo, SE Yendo

 

 

X-series

 

Ý nghĩa: 'X' là viết tắt của từ Xperia phones, đa số đều là điện thoại cảm ứng.

 

Danh sách sản phẩm: Sony Ericsson (SE) Xperia X1, SE Xperia X2, SE Xperia X5, SE Xperia X8, SE Xperia X10, SE Xperia X10 Mini, SE Xperia X10 Mini Pro

 

 

Z-series

 

Ý nghĩa: 'Z' là viết tắt của từ Clamshell phones, tất cả những chiếc điện thoại thuộc dòng này đều là điện thoại nắp gập.

 

Danh sách sản phẩm: Sony Ericsson (SE) Z200, SE Z250, SE Z300, SE Z310, SE Z320, SE Z500, SE Z510, SE Z520, SE Z525a, SE Z530, SE Z550, SE Z555, SE Z600, SE Z610, SE Z700, SE Z710, SE Z750, SE Z770, SE Z780, SE Z800, SE Z101

Bình luận
Sản phẩm nổi bật